DEFY - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Defy means refusing to obey or follow rules, expectations, or authority. It can also mean resisting or challenging someone or something that you disagree about. You can use it in situations where you want to express dissent, opposition, or rebellion against someone or something. For example, you can say that you defy the rules of the school or that you defy the stereotype that women cannot be good leaders. It is important to note that defying can have positive or negative connotations depending on the context.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS