CONCOMITANT - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'concomitant' is used to describe something that happens at the same time as something else. For example, if you have a headache and a fever, the fever is a concomitant symptom of the headache. It could also be used to describe two things that frequently occur together, such as smoking and lung cancer. Therefore, 'concomitant' is often used in medical and scientific contexts to describe relationships between different symptoms or factors.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS