NEGOTIATOR - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
A negotiator is someone who tries to make a deal or find a solution to a problem in a discussion or disagreement between two or more parties. A negotiator can be used in various settings like business, politics, diplomacy, or even in personal relationships. For example, negotiators are used to bargain a salary increase or to solve a dispute between two countries.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS