BOUNCER - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
A bouncer is a person who works at a bar or nightclub to make sure that only the people who are allowed to enter come in. They are responsible for checking people's identification and making sure that everyone is following the rules. Sometimes, bouncers also have to remove people who are causing trouble or being too rowdy. You might hear the word "bouncer" used when talking about going out to a club or bar with friends.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS