BUZZER - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
A buzzer is a device that makes a loud, buzzing sound. It is often used to signal something or to alert someone. For example, a doorbell might use a buzzer to let you know when someone is at your door. In a quiz or game show, a buzzer might be used to indicate when a contestant can answer a question. Buzzer can also refer to a sound made by an insect or animal.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS