SAUTE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Saute is a cooking method that involves frying food quickly over high heat in a small amount of oil or butter. This technique is often used to cook vegetables, meat, or seafood. You might use the word saute when following a recipe or when describing how to cook a dish to someone else. For example, "I sauteed the onions and garlic before adding the meat to the pan."
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS