BALSAM - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Balsam is a noun that refers to a substance that is used to soothe and heal wounds or skin irritations. It is often derived from trees and plants and has a pleasant smell. Balsam can also be used to refer to any preparation that has a healing or soothing effect, like a medicated cream or lotion. Some popular types of balsam include rosewood, fir, and myrrh, which are commonly used in aromatherapy and natural medicine. You might use the word 'balsam' when talking about treating a cut or burn, or when discussing natural remedies for skin problems.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS