HADDOCK - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Haddock is a kind of fish that is commonly found in the North Atlantic Ocean. It has a white flesh and is very tasty. People often eat haddock as a main dish or use it in recipes, such as fish and chips, chowders, or fish pies. When you go to a seafood restaurant or the fish section in a grocery store, you may see haddock as one of the options. You can also learn more about haddock by doing some research or asking someone who knows about seafood.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS