EXACERBATE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word "exacerbate" means to make something worse or more intense, especially a problem or negative situation. It is often used when someone or something is making a bad situation even more difficult or unpleasant. For example, if someone keeps arguing in a tense situation, they might be exacerbating the problem. It can also be used when a person's actions or behavior make a health condition worse, such as when smoking exacerbates asthma symptoms. It is important to avoid exacerbating problems and work towards finding solutions or ways to improve the situation.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS