VOUCH - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'vouch' means to support or guarantee the reliability, honesty, or quality of something or someone. It is commonly used in situations where someone is providing assurance or confirmation of a claim or information. For example, you can vouch for a friend's character, meaning you are validating the claim that they are good-natured and trustworthy. Another example is a restaurant review where someone may vouch for the quality of the food, indicating that it is worth trying. So, to use the word 'vouch', you are essentially confirming a statement or claim and showing support or trust in it.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS