BYSTANDER - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
A bystander is a person who is present during an event but is not directly involved in it. For example, if there is a fight going on in the street and you are just watching, you are a bystander. The word is often used in the context of witnessing something and not taking action to help or prevent it. Bystanders can play an important role in situations like bullying, where speaking up can make a difference.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS