THICKET - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
A thicket is a dense area of bushes or trees. You might find a thicket in a forest, a park, or even in someone's backyard. It's a word that describes a type of vegetation, so it's helpful to use it when talking about nature or landscaping. For example, you might say "There's a thicket of bushes at the edge of the woods," or "I want to plant some flowers in the thicket behind my house."
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS