RETALIATE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
"Retaliate" means to respond to someone who has done something bad to you by doing something bad to them. It is usually used in a negative or revengeful way. For example, if someone hits you, you might want to retaliate by hitting them back. However, it is important to remember that retaliating is not always the best solution and can sometimes make a situation worse. So, it's better to think before you act and try to resolve the situation peacefully.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS