DADO - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'dado' is typically used in the context of woodworking or construction. It refers to a flat piece of material, usually wood, that is grooved or notched along its length to fit into another piece of material. Dados are often used to create strong joints between pieces of wood, and can be found in furniture, cabinets, and other wooden structures. If you are learning English and are interested in woodworking or construction, it is important to understand the meaning and use of the word 'dado'.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS