MERINGUE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Meringue is a type of dessert made from egg whites and sugar. It is light and fluffy and often used as a topping for pies and cakes or as a dessert on its own. Meringue is commonly found in French and British cuisine but is now popular all over the world. It is important to note that the pronunciation of meringue is "muh-rang" with the stress on the second syllable.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS