CURLEW - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Curlew is a bird that has a long, curved beak and a unique call. It is commonly found in coastal areas and wetlands, and is known for its distinctive, haunting cry. The word 'curlew' can be used when talking about bird-watching or nature, or in literature and poetry. For example, "I spotted a curlew on the beach today" or "The sound of the curlew echoed across the marshes."
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS