FISSILE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
"Fissile" is a word that is used to describe the ability of some materials to break apart or split easily. This is often a characteristic of certain substances used in nuclear reactors and bombs. When something is called "fissile," it means it has the ability to produce nuclear reactions or explosions. For example, uranium-235 is a fissile material used in nuclear reactors to produce energy. It is important to use this word in context when discussing nuclear physics or energy technology.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS