PROTECTORATE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
A protectorate is a situation where one country has control or influence over another country's decisions and actions. It's like a big brother or sister making sure their younger sibling makes good choices. The bigger country might provide assistance, protection or guidance to the smaller country, but the smaller country still gets to keep their own government and independence. Protectorates were often created during colonial times, but today they can be formed through international agreements or alliances.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS