GERMINATE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'germinate' means to start growing or developing. For example, when you plant a seed in the ground, it needs water and sunlight to germinate and start growing. You can also use the word 'germinate' metaphorically, like an idea or plan that starts to develop in your mind. So, you can say that an idea for a new business germinated in your mind while you were on a walk. Overall, the word 'germinate' is used to describe the beginning stages of growth or development.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS