STACCATO - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Staccato is a musical term that refers to a short, sharp sound or note that is played or sung quickly and distinctly. It is often used in classical music to describe the way a piece of music should be played, indicating that the notes should be played with short, sharp accents instead of being held for a long time. Staccato can also be used to describe the way someone speaks or writes, meaning that they are speaking or writing with short, abrupt sentences or phrases.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS