CONFISCATE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'confiscate' means to take away something that is not supposed to be owned or carried by someone. For example, if you bring a prohibited item to the airport, it might be confiscated by the security personnel. The word can also be used for legal matters, such as when the police confiscate illegal drugs from someone's possession. It's important to understand that confiscating something means that it is taken away permanently and you will not get it back.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS