BUCKSHOT - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Buckshot is a type of bullet used in shotguns. It is made up of small lead pellets that are fired at once from the gun. Buckshot is commonly used in hunting, self-defense, and law enforcement. It is important to use the word 'buckshot' in the appropriate context, such as when discussing firearms or ammunition.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS