GHEE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Ghee is a type of butter that is commonly used in Indian cooking. It is made by heating butter until the milk solids separate and the liquid turns golden brown. Ghee has a high smoke point and a rich, nutty flavor. It is often used for sautéing, frying, or as a spread on bread or crackers. Ghee is an important ingredient in many traditional Indian dishes such as curry, biryani, and dal.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS