REASSEMBLE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Reassemble means to put together something that has been taken apart or disassembled. You can use this word when you have taken something apart and need to put it back together again. For example, you might need to reassemble a computer after cleaning its parts, or reassemble a toy that has been taken apart for repair. This word is used in situations where you need to rebuild or reconstruct something from its individual parts.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS