OUTGROW - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
'Outgrow' means to become too big for something, or to no longer need or fit into something. For example, a child may outgrow their clothes, meaning their clothes have become too small for them. Similarly, a person may outgrow a job, meaning they have developed new skills and need a more challenging role. The word 'outgrow' can be used in various contexts, such as talking about physical growth, personal development, or changes in circumstances.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS