REPUDIATE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
"Repudiate" means to officially reject or disown something or someone. You can use this word in situations where you want to say that you don't agree with something or that you don't want to be associated with someone or something. For example, you might say "I repudiate the views expressed by that politician" if you strongly disagree with their beliefs, or "I repudiate any involvement in that illegal activity" if you want to make it clear that you had nothing to do with it.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS