COPPERPLATE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
"Copperplate" refers to a specific style of handwriting that was popular in the past. It is characterized by elegant, flowing letters and is often done with a pointed metal pen. Nowadays, you are most likely to encounter copperplate in formal contexts, such as wedding invitations or elegant letterhead. You might also see it used in calligraphy, which is a type of decorative writing. If you want to learn more about copperplate or calligraphy, there are many online resources and classes you can take to improve your skills.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS