RECUPERATE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Recuperate means to become healthy or well again after being sick or injured. You can use this word when you or someone else is recovering from an illness, injury or surgery. For example, "It may take some time to recuperate after a major surgery" or "I need to rest and recuperate after catching a bad cold".
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS