DESPONDENT - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'despondent' means feeling very sad, hopeless and discouraged. You can use this word to describe someone who has lost all hope or enthusiasm for something. For example, if someone has been trying to get a job for a long time and has been rejected over and over again, they might feel despondent. Or if a student fails a test they studied hard for, they may feel despondent about their ability to do well in school. It's a strong word that describes a deep feeling of sadness and despair.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS