VITRIFICATION - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Vitrification is a word used to describe the process of turning a substance into a glass-like solid. It is often used in scientific or medical contexts, such as when preserving biological materials like embryos or tissue for storage or transportation. It is also used in the manufacturing of certain materials, such as ceramics or glass. Essentially, vitrification is a way of creating a solid, durable, and stable material that can withstand various environmental factors.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS