INCRIMINATE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'incriminate' means to make someone seem guilty of a crime or wrongdoing. It is often used in legal situations, especially when evidence is presented that suggests someone may have committed a crime. For example, a witness may provide testimony that incriminates a suspect in a trial. It can also refer to someone admitting to a crime or providing information that suggests their guilt. It is important to use this word carefully and accurately, as accusing someone falsely can be very damaging.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS