CODICIL - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
A codicil is a type of legal document that is added or made as an addition to an already existing will. It is used when someone wants to make a small change, update or addition to their original will without having to rewrite the whole document. A codicil must be signed and witnessed in the same way as the original will. It is important to use the word codicil correctly in legal and formal situations.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS