SHROFF - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
'Shroff' is a word that has been borrowed from South Asian countries like India and Pakistan, where it refers to a person who is responsible for managing money, particularly in a business context. A shroff is a person who is entrusted with handling cash, balancing accounts, and keeping records of financial transactions. In the UK, the word has been used particularly in the banking industry where cashiers or clerks at banks were once referred to as shroffs. The term is still used in some financial institutions in Asia.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS