RECANT - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'recant' means to take back something that you have said or written, especially if it was something you believed or argued for. It is often used when someone changes their mind about a belief or a statement they have made, usually due to new information or evidence. For example, a person might recant their previous support for a political candidate after learning new information about their policies. The word can also be used in legal or religious contexts, where someone may need to formally retract their previous statements or beliefs.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS