SWINDLER - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word "swindler" is used to describe a person who cheats or deceives others, often for financial gain. For example, if someone tricks you out of money by selling you a fake product or service, they could be considered a swindler. People who run scams or con games are also called swindlers. It's important to be aware of swindlers, and to always be cautious when dealing with people who you don't know or trust, especially when it comes to money.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS