MATERIALIZATION - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Materialization means something becoming visible or tangible. This word is often used in the context of something that previously only existed as an idea, dream or concept but now it has become real and tangible. For example, a plan or an idea that has been turned into a finished product could be said to have undergone materialization. This word is often used in a scientific or paranormal context as well, referring to objects or beings appearing out of thin air.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS