MILITATE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
"Militate" means to work against something or reduce its likelihood. It is often used when talking about factors or circumstances that make it harder for a particular outcome to happen. For example, "The rainy weather might militate against our plans to have a picnic" means that the rain might make it difficult or less likely for us to have a picnic. It is commonly used in formal writing or speech.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS