SWIMMINGLY - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
'Swimmingly' is an adverb that means something is going very smoothly and without any problems. For example, if you had a test and you did very well, you could say, "The test went swimmingly." Or if you are planning a party and everything is falling into place, you could say, "The preparations are going swimmingly."
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS