INUNDATE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'inundate' means to completely fill or overwhelm something with a large amount of water or other substance. It can also be used to describe the feeling of being overwhelmed or flooded with a lot of something, such as information or work. For example, "After the heavy rain, the streets were inundated with water" or "The teacher was inundated with grading papers from her students."
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS