DEMARCATE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'demarcate' means to set boundaries or to make clear where one thing starts and another ends. It is often used to describe marking or separating different areas or territories, or to show the limits of something, such as a project, idea, or argument. For example, you might demarcate the boundaries of a property, the different sections of a stadium, or the different subtopics in a research paper. It can also be used to indicate a clear distinction between two things, such as the demarcation between work time and personal time.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS