MISCARRY - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
When a woman is pregnant, the baby grows in her womb for about nine months until it is ready to be born. But sometimes, the baby stops growing and dies before it can be born. This is called a miscarriage. It can happen for many reasons, such as a problem with the baby's development or a health issue for the mother. The word "miscarry" is used to describe this sad event when a woman loses the baby before it is born. It is a sensitive topic, and it's important to be respectful and supportive to anyone going through it.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS