SALVER - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Salver is a flat tray or plate that is used to hold or serve food or drinks at formal events, such as parties or weddings. It is usually made of metal, like silver or brass, and may have handles on the sides. You might see a waiter carrying a salver with glasses of champagne, or a butler serving hors d'oeuvres on a salver. Salvers are also sometimes used in religious ceremonies, such as to hold communion wafers.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS