RECUPERATIVE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Recuperative means something that helps you recover or regain your strength or health after an illness, injury, or difficult situation. For example, after a long day of work, taking a nap or meditating can be recuperative. Similarly, after an injury or surgery, physical therapy exercises can be recuperative as they help you regain the strength and mobility of your affected body part.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS