BABYHOOD - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
'Babyhood' refers to the time period in a person's life when they are a baby, which typically lasts from birth to two years old. It can be used in a sentence like "During her babyhood, she learned how to crawl and say her first words." This word is not commonly used in everyday conversation, but may appear in literature or academic writing.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS