INTONE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Intone means to say or recite something in a specific tone or pitch, usually with a musical quality. It is commonly used when speaking in a formal or religious setting, such as during a prayer, church service, or public speech. You might intone a poem or sing a song, as well. It is important to use the right intonation to convey the intended meaning or emotion of what you are saying.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS