HAEMATITE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
Haematite is a type of mineral that is usually reddish-brown or black in color. It is often used in jewelry and can also be found in rocks and soil. If you are learning English, you may hear the word haematite when discussing minerals or geology.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS