REVERSE - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'reverse' means to go backwards or do the opposite of what you were doing before. For example, if you're driving a car and you need to go back, you put the car in reverse. Or if you've made a mistake and want to fix it, you can do the reverse of what you did to correct it. The word 'reverse' can also be used in sports, like when a team is losing but then they start playing better and they 'reverse' the score to win. So, 'reverse' means to go backwards, do the opposite or turn something around.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS