ALLOW FOR - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The expression "allow for" means to take into consideration or to make space for something. It is usually used when planning or preparing for something, such as an event or a project. For example, if you are planning a party and you know that some guests have dietary restrictions, you need to allow for that by including food options that accommodate those restrictions. Another example is if you are creating a budget, you need to allow for unexpected expenses by allocating some money for them. In general, "allow for" means to think ahead and prepare for any possible situation or circumstance.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS