INNER - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The word 'inner' is used to describe things that are inside of something or someone. For example, we might say "inner thoughts" to describe the thoughts that someone keeps to themselves or "inner feelings" to describe emotions that someone doesn't express openly. It can also refer to things that are deeper or more hidden, like "inner peace" or a person's "inner self." The word 'inner' can be used in a variety of contexts, but it often relates to one's thoughts, emotions, or personal experiences.
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS