BEYOND RECALL - Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh
Cách sử dụng
The expression "beyond recall" means something that cannot be fixed or changed anymore. It's usually used to describe a situation, decision or action that has been made or taken, and there is no way to undo or reverse it. It's important to use this expression when talking about things that are really irreversible, for example, once you make a decision about your career choice or take certain actions that cause harm to someone, you cannot fix or change it, and it becomes "beyond recall."
Video
There Are Thousands of Alien Empires in The Milky Way
Học trên ứng dụng Letteree
  • Xem thêm định nghĩa, bản dịch, nghe tiếng Anh và nhiều hơn nữa
  • Nhiều video, tin tức, hình ảnh, từ đồng nghĩa ...
  • Xây dựng bộ từ vựng cá nhân: Toeic, Ielts, Phrasal Verbs ...

Tải Letteree từ Apple Store
iPhone, iPad, Macbook
Tải Letteree từ Google Play
Android Phones, Tablet, ChromeOS